Cáp Quang Viettel – Giải Pháp Kết Nối Internet Tốc Độ Cao, Ổn Định Nhất
Vì Sao Nên Chọn Cáp Quang Viettel?
-
Tốc độ cao, không giới hạn: Tốc độ từ 150 Mbps đến 1 Gbps, phù hợp với mọi nhu cầu như xem phim 4K, chơi game online, làm việc từ xa hay livestream.
-
Ổn định ngay cả giờ cao điểm: Công nghệ cáp quang FTTH (Fiber to the Home) đảm bảo kết nối mượt mà, không giật lag.
-
Phủ sóng toàn quốc: Dù bạn ở thành phố hay vùng nông thôn, Viettel luôn sẵn sàng cung cấp dịch vụ lắp mạng Viettel giá rẻ.
-
Hỗ trợ khách hàng 24/7: Đội ngũ kỹ thuật viên chuyên nghiệp, sẵn sàng khắc phục sự cố nhanh chóng.
Các Gói Cáp Quang Viettel Phù Hợp Mọi Nhu Cầu
Gói cước internet cáp quang FTTH Viettel cho cá nhân, hộ gia đình
Gói cước đăng ký riêng lẻ dịch vụ internet cáp quang FTTH
|
Gói cước (băng thông) |
Giá ngoại thành | Giá nội thành |
|
NETVT1 (300Mb) |
180.000đ | 220.000đ |
|
NETVT2 (500Mb – 1Gb) |
240.000đ | 265.000đ |
|
MESHVT1 (300Mb) |
210.000đ | 255.000đ |
|
MESHVT2 (500Mb – 1Gb) |
245.000đ | 289.000đ |
|
MESHVT3 (500Mb – 1Gb) |
299.000đ | 359.000đ |
Gói cước đăng ký combo internet cáp quang FTTH và truyền hình TV360
Gói cước combo internet + truyền hình App TV360 Basic
|
Gói cước (băng thông) |
Giá ngoại thành | Giá nội thành |
|
NETVT1 (300Mb) |
200.000đ | 240.000đ |
|
NETVT2 (500Mb – 1Gb) |
260.000đ | 285.000đ |
|
MESHVT1 (300Mb) |
230.000đ | 275.000đ |
|
MESHVT2 (500Mb – 1Gb) |
265.000đ | 309.000đ |
|
MESHVT3 (500Mb – 1Gb) |
319.000đ | 379.000đ |
Gói cước combo internet + truyền hình App TV360 VIP
|
Gói cước (băng thông) |
Giá ngoại thành | Giá nội thành |
|
NETVT1 (300Mb) |
230.000đ | 270.000đ |
|
NETVT2 (500Mb – 1Gb) |
290.000đ | 315.000đ |
|
MESHVT1 (300Mb) |
260.000đ | 305.000đ |
|
MESHVT2 (500Mb – 1Gb) |
295.000đ | 339.000đ |
|
MESHVT3 (500Mb – 1Gb) |
349.000đ | 409.000đ |
Gói cước combo internet + truyền hình Box TV360 Basic
|
Gói cước (băng thông) |
Giá ngoại thành | Giá nội thành |
|
NETVT1 (300Mb) |
220.000đ | 260.000đ |
|
NETVT2 (500Mb – 1Gb) |
280.000đ | 305.000đ |
|
MESHVT1 (300Mb) |
250.000đ | 295.000đ |
|
MESHVT2 (500Mb – 1Gb) |
285.000đ | 329.000đ |
|
MESHVT3 (500Mb – 1Gb) |
339.000đ | 399.000đ |
Gói cước combo internet + truyền hình Box TV360 VIP
|
Gói cước (băng thông) |
Giá ngoại thành | Giá nội thành |
|
NETVT1 (300Mb) |
230.000đ | 270.000đ |
|
NETVT2 (500Mb – 1Gb) |
290.000đ | 315.000đ |
|
MESHVT1 (300Mb) |
260.000đ | 305.000đ |
|
MESH2VT (500Mb – 1Gb) |
295.000đ | 339.000đ |
|
MESHVT3 (500Mb – 1Gb) |
349.000đ | 409.000đ |
Gói cước cáp quang Viettel khuyến mãi cho doanh nghiệp, tổ chức
Gói cước dành cho doanh nghiệp vừa và nhỏ
| Gói cước |
Băng thông |
Cước trọn gói | |
| Trong nước | Quốc tế | ||
|
PRO1 |
400Mb – 1Gb | 2Mb | 350.000đ |
|
PRO2 |
500Mb – 1Gbps | 5Mb | 500.000đ |
|
MESHPRO1 |
400Mb – 1Gbps | 2Mb | 400.000đ |
|
MESHPRO2 |
500Mb – 1Gb | 5Mb | 600.000đ |
|
PRO600 |
600Mb | 2Mb | 500.000đ |
|
PRO1000 |
1Gb | 10Mb | 700.000đ |
|
MESHPRO600 |
600Mb | 2Mb | 650.000đ |
| MESHPRO1000 | 1Gb | 10Mb | 880.000đ |
| Các gói cước này được trang bị thiết bị đầu cuối công nghệ Wifi 6 (gói cước MESHPRO1 được trang bị thêm 01 thiết bị home wifi và các gói MESHPRO2, MESHPRO600, MESHPRO1000 được trang bị thêm 02 thiết bị home wifi để khách hàng có thể mở rộng vùng phủ sóng wifi). | |||
Gói cước Viettel dành cho doanh nghiệp lớn
| Gói cước | Băng thông trong nước / quốc tế |
Cước trọn gói |
|
VIP200 (IP Tĩnh) |
200Mb / 5Mb |
800.000đ |
|
F200N (IP Tĩnh) |
300Mb / 4Mb | 1.100.000đ |
|
VIP500 (IP Tĩnh) |
500Mb / 10Mb |
1.900.000đ |
| F200PLus (IP Tĩnh) | 300Mb / 12Mb | 4.400.000đ |
|
VIP600 (IP Tĩnh + 4 IP LAN) |
600Mb / 30Mb |
6.600.000đ |
|
F500Basic (IP Tĩnh + 8 IP LAN) |
600Mb / 40Mb |
13.200.000đ |
|
F500Plus (IP Tĩnh + 8 IP LAN) |
600Mb / 50Mb |
17.600.000đ |
| F1000Plus (IP Tĩnh + 8 IP LAN) | 1Gb / 100Mb | 50.000.000đ |
| Các gói cước này được trang bị thiết bị đầu cuối chuyên biệt, kết nối đồng thời từ 60 đến 100 thiết bị. | ||